Tra cứu
Quay trở lại danh sách
Danh mục Đề án
Đề án tốt nghiệp Thạc sĩ khóa 30B - Ngành/CTĐT: Kế toán
Trường Đại học Thương mại công bố Danh mục Đề án tốt nghiệp thạc sĩ bảo vệ đợt tháng 5/2026
Nội dung đề án (xem trong file đính kèm)
| DANH SÁCH ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP THẠC SĨ KHÓA 30B | ||||
| (Kèm theo Quyết định số 909/QĐ-ĐHTM ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thương mại) | ||||
| Ngành/CTĐT: Kế toán | ||||
| TT | Họ và tên học viên | Mã CHV | Khóa/Lớp | Tên đề tài đề án tốt nghiệp thạc sĩ |
| 1 | Doãn Tuấn Kiệt | 24BHTTS07 | CH30BKT.N1 | Kế toán quản trị môi trường tại Công ty Cổ phần Xi măng Mai Sơn |
| 2 | Trần Văn Bảy | 24BM0301006 | CH30BKT.N1 | Kế toán quản trị chi phí tại Tổng Công ty Mạng lưới Viettel |
| 3 | Nguyễn Thị Yến | 24BM0301043 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Kỹ thuật GE |
| 4 | Phạm Thu Hương | 24BM0301018 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Viện Nền móng và Công trình ngầm |
| 5 | Ngô Thị Thúy Dung | 24BM0301008 | CH30BKT.N1 | Tổ chức công tác kế toán tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Đầu tư B&L |
| 6 | Nguyễn Lưu Ánh Dương | 24BM0301009 | CH30BKT.N1 | Tổ chức công tác kế toán tại Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thiết bị Khai thác Than Việt Nam |
| 7 | Phạm Vân Khánh | 24BM0301020 | CH30BKT.N1 | Tổ chức công tác kế toán tại Công ty Cổ phần Máy – Thiết bị Dầu khí |
| 8 | Zhi Han Xian | 24BM0301042 | CH30BKT.N1 | Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Việt Nam Khoa học Kỹ thuật Lục Năng |
| 9 | Dương Khánh Linh | 24BM0301022 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại 628 |
| 10 | Nguyễn Đình Khánh | 24BM0301019 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Bảo vệ Võ Đường Ngọc Hòa |
| 11 | Vũ Thị Quỳnh Anh | 24BM0301005 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng MT. Tản Viên |
| 12 | Trần Thị Hương Giang | 24BM0301011 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Tập Đoàn Thành Nam |
| 13 | Lê Thị Vi | 24BM0301040 | CH30BKT.N1 | Phân tích báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Đầu tư Vinacare |
| 14 | Trần Thị Lan | 24BM0301021 | CH30BKT.N1 | Kế toán tài sản cố định tại Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Bắc |
| 15 | Hoàng Mai Linh | 24BM0301024 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Hệ thống Thông tin Athena Việt Nam |
| 16 | Ngô Thị Nhật | 24BM0301029 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại Y tế Đức Quân |
| 17 | Phạm Ngọc Anh | 24BM0301002 | CH30BKT.N1 | Phân tích báo cáo tài chính của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Vietnam Misaki |
| 18 | Nguyễn Thị Xuân Hạnh | 24BM0301013 | CH30BKT.N1 | Phân tích báo cáo tài chính của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á - Chi nhánh Đại An |
| 19 | Tạ Thị Hậu | 24BM0301014 | CH30BKT.N1 | Phân tích Báo cáo tài chính của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thương mại và Xuất nhập khẩu Clickbuy |
| 20 | Nguyễn Ngọc Mai | 24BM0301026 | CH30BKT.N1 | Phân tích báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Synodus |
| 21 | Nguyễn Tuấn Anh | 24BM0301001 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Xây dựng Hà Nội |
| 22 | Lê Thị Thu Hương | 24BM0301017 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thương mại và Công nghệ Vĩnh Thịnh |
| 23 | Bùi Hương Giang | 23BHTTS03 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thương mại Hiệp Nguyệt |
| 24 | Nguyễn Minh Long | 24BM0301025 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel |
| 25 | Nguyễn Hoàng Trà My | 24BHTTS08 | CH30BKT.N1 | Phân tích báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Công nghệ EUPFIN Việt Nam |
| 26 | Trần Quốc Trung | 24BM0301037 | CH30BKT.N1 | Phân tích báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT |
| 27 | Nguyễn Thảo Vân | 24BM0301039 | CH30BKT.N1 | Phân tích báo cáo tài chính tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Xây dựng, Quảng cáo và Chiếu sáng Thành An |
| 28 | Nguyễn Thị Trang Nhung | 24BM0301030 | CH30BKT.N1 | Phân tích báo cáo tài chính của Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC |
| 29 | Nguyễn Thảo Nguyên | 24BM0301027 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Thương mại và Dịch vụ Huy Phúc |
| 30 | Đỗ Thanh Thủy | 24BM0301035 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Ứng dụng Kỹ thuật và Sản xuất |
| 31 | Phùng Thị Phương Anh | 24BM0301003 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Quốc tế An Phát |
| 32 | Phạm Nghĩa Phong | 24BM0301031 | CH30BKT.N1 | Kiểm toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp trong kiểm toán báo cáo tài chính do Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Kiểm toán Kreston thực hiện |
| 33 | Hoàng Linh Chi | 24BM0301007 | CH30BKT.N1 | Tổ chức công tác kế toán tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Kỹ thuật Công nghệ HTC Việt Nam |
| 34 | Lưu Thị Mỹ Hà | 24BM0301012 | CH30BKT.N1 | Tổ chức công tác kế toán tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Bệnh viện Đa khoa Tư nhân An Sinh – Phúc Trường Minh |
| 35 | Dương Thị Hương Giang | 24BM0301010 | CH30BKT.N1 | Tổ chức công tác kế toán tại Trường Đại học Nông – Lâm Bắc Giang |
| 36 | Hà Thu Hiển | 24BM0301015 | CH30BKT.N1 | Tổ chức công tác kế toán tại Công ty Cổ phần Canature |
| 37 | Nguyễn Thị Thùy Trang | 24BM0301036 | CH30BKT.N1 | Kế toán hoạt động thu, chi tại Bệnh viện Đa khoa Quốc Oai |
| 38 | Dương Xuân Việt | 24BM0301041 | CH30BKT.N1 | Kế toán hoạt động thu, chi tại Trường mầm non An Thượng A |
| 39 | Đỗ Thu Thanh | 24BM0301032 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Lữ hành Việt – Du lịch Việt Nam |
| 40 | Đinh Thị Thùy Linh | 24BM0301023 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Lê Quân |
| 41 | Trần Thị Thơ | 24BM0301033 | CH30BKT.N1 | Kế toán thuế nhập khẩu tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Nippo Mechatronics Việt Nam |
| 42 | Nguyễn Minh Tú | 24BM0301038 | CH30BKT.N1 | Kiểm toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp trong kiểm toán báo cáo tài chính do Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Kiểm Toán Quốc Tế thực hiện |
| 43 | Nguyễn Thị Thơm | 24BM0301034 | CH30BKT.N1 | Kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Bình Minh |
