Tra cứu
Quay trở lại danh sách
Danh mục Đề án
Đề án tốt nghiệp Thạc sĩ khóa 30B - Ngành/CTĐT: Quản lý kinh tế
Trường Đại học Thương mại công bố Danh mục Đề án tốt nghiệp thạc sĩ bảo vệ đợt tháng 5/2026
Nội dung đề án (xem trong file đính kèm)
| DANH SÁCH ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP THẠC SĨ KHÓA 30B | ||||
| (Kèm theo Quyết định số 909/QĐ-ĐHTM ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thương mại) | ||||
| Ngành/CTĐT: Quản lý kinh tế | ||||
| TT | Họ và tên học viên | Mã CHV | Khóa/Lớp | Tên đề tài đề án tốt nghiệp thạc sĩ |
| 1 | Trần Đình An | 24BM0110074 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý nhà nước về kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 2 | Hoàng Tuấn Anh | 24BM0110002 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý chiến lược chuyển đổi số tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Kỹ thuật Máy bay VAECO |
| 3 | Lê Hương Giang | 24BM0110081 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý nhà nước về môi trường trong các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh |
| 4 | Nguyễn Đức Thiện | 24AM0110085 | CH30AQLKT.N2 | Quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
| 5 | Nguyễn Quỳnh Chi | 24BM0110014 | CH30BQLKT.N2 | Chính sách phát triển nguồn nhân lực trong khu vực công của tỉnh Phú Thọ |
| 6 | Phạm Tiến Thành | 24BM0110054 | CH30BQLKT.N1 | Chính sách phát triển nguồn nhân lực tại Tổng Công ty 319 - Bộ Quốc Phòng |
| 7 | Trịnh Quỳnh Trang | 24BM0110067 | CH30BQLKT.N1 | Chính sách phát triển nguồn nhân lực tại Tổng Công ty Đầu tư Xây dựng và Thương mại Anh Phát |
| 8 | Trần Hòa An | 24BM0110001 | CH30BQLKT.N2 | Chính sách phát triển nguồn nhân lực của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
| 9 | Trần Thị Thùy Trang | 24BM0110066 | CH30BQLKT.N1 | Chính sách phát triển nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần Tập đoàn CIENCO4 |
| 10 | Nguyễn Phương Anh | 24BM0110006 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý chi Ngân sách Nhà Nước tại Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên |
| 11 | Lê Mỹ Anh | 24BM0110003 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý chi Ngân sách Nhà nước tại xã Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
| 12 | Vũ Thị Bình | 24BM0110013 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý chi Ngân sách Nhà nước tại xã Nhân Thắng, tỉnh Bắc Ninh |
| 13 | Nguyễn Thu Thuỷ | 24BM0110059 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý chi Ngân sách Nhà nước tại Trường Cao đẳng Nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang |
| 14 | Vũ Nam Khánh | 24BM0110030 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý hệ thống phân phối nội địa sản phẩm sữa của Vinamilk |
| 15 | Nguyễn Đức Ngọc Quang | 24BM0110091 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý phân phối bảo hiểm qua ngân hàng của Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV |
| 16 | Vũ Phương Thảo | 24BM0110056 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý phát triển thương mại sản phẩm số tại Tổng Công ty Giải pháp Doanh nghiệp Viettel |
| 17 | Nguyễn Thị Minh Anh | 24BM0110007 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý hoạt động cho vay khách hàng cá nhân của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín - Chi nhánh Thanh Trì |
| 18 | Nguyễn Minh Tuấn | 24BM0110068 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý hoạt động cho vay khách hàng doanh nghiệp tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Hội sở |
| 19 | Ongthong Ketsengmueng | 24BM0110100 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Trách nhiệm Hữu hạn Công thương Việt Nam tại Lào |
| 20 | Ngô Xuân Tài | 24BM0110092 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Giang II |
| 21 | Trần Khánh Linh | 24BM0110037 | CH30BQLKT.N2 | Quản trị đổi mới sáng tạo tại Công ty Cổ phần FPT |
| 22 | Vũ Thị Lan Chi | 24BM0110015 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý phát triển dịch vụ logistics của Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel |
| 23 | Đinh Ngọc Ánh | 24BM0110011 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý dịch vụ chuyển phát nhanh tại Tổng Công ty Cổ phần Bưu chính Viettel |
| 24 | Cao Thị Thủy | 24BM0110058 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý phát triển nguồn nhân lực trong điều kiện tự chủ đại học tại Trường Đại học Lao động Xã hội |
| 25 | Nguyễn Văn Khoa | 24BM0110031 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý phát triển nguồn nhân lực tại Trường Cao đẳng Ngoại ngữ và Công nghệ Hà Nội |
| 26 | Trương Thị Mỹ Ngọc | 24BM0110048 | CH30BQLKT.N1 | Chính sách phát triển nguồn nhân lực tại Công ty Công nghệ Thông tin VNPT |
| 27 | Sengthong Davong | 24BM0110099 | CH30BQLKT.N1 | Chính sách phát triển nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần Xây dựng Số 1 Hà Nội |
| 28 | Hoàng Huệ Chi | 24BM0110077 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý chi ngân sách Đảng tại Văn phòng Tỉnh ủy Bắc Ninh |
| 29 | Lương Song Anh | 24BM0110004 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý các dự án năng lượng mặt trời tại Tổng Công ty Cổ phần Công trình Viettel |
| 30 | Nguyễn Việt Anh | 24BM0110008 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản tại Ban quản lý Dự án Khu vực Hải Dương |
| 31 | Lê Hải Nam | 24BM0110046 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý các dự án đầu tư xây dựng cơ bản tại Ban quản lý Dự án Đầu tư - Hạ tầng xã Liên Minh, thành phố Hà Nội |
| 32 | Nguyễn Đình Hiệu | 24BM0110027 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý dự án đầu tư chuyển đổi số tại các trường đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo đầu tư |
| 33 | Phan Trần Hiếu | 24BM0110026 | CH30BQLKT.N1 | Chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao tại Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Hà Nội |
| 34 | Nguyễn Thị Ánh | 24BM0110012 | CH30BQLKT.N1 | Chính sách phát triển đội ngũ giáo viên tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tỉnh Bắc Ninh |
| 35 | Đào Huy Hoàng | 24BM0110028 | CH30BQLKT.N2 | Chính sách phát triển nguồn nhân lực của Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông VNPT Vinaphone |
| 36 | Phạm Hải Minh | 24BM0110043 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý phát triển nguồn nhân lực tại Trường Đại học Công nghệ Đông Á |
| 37 | Lại Thị Quế Chi | 24BM0110078 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý chuyển đổi số tại Bảo hiểm xã hội tỉnh Ninh Bình |
| 38 | Lê Thảo Phương | 24BM0110050 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý chuyển đổi số tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Thọ Xuân, Thanh Hóa |
| 39 | Nguyễn Mạnh Cường | 24BM0110016 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý chuyển đổi số tại Công ty Cổ phần MISA |
| 40 | Ngô Thùy Dương | 24BM0110020 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý huy động vốn tiền gửi tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - Trung tâm bán lẻ Miền Bắc 5 |
| 41 | Vũ Văn Linh | 24BM0110038 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý hoạt động kinh doanh bảo hiểm xe cơ giới của Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hùng Vương |
| 42 | Phạm Thanh Sơn | 24BM0110052 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng I Sơn La |
| 43 | Ngô Thu Thủy | 24BM0110060 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội |
| 44 | Nguyễn Thị Quỳnh Trang | 24BM0110065 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý hoạt động kinh doanh tại Công ty 35 - Tổng Công ty Than Đông Bắc |
| 45 | Nguyễn Huyền Ly | 24BM0110039 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý huy động vốn tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân - Chi nhánh Hà Đông |
| 46 | Hoàng Anh Văn | 24BM0110097 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý huy động vốn tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Lạng Giang Bắc Giang II |
| 47 | Lê Tiến Đức | 24BM0110022 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý hoạt động cho vay khách hàng doanh nghiệp tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội - Chi nhánh Sơn Tây |
| 48 | Phạm Quý Trọng | 24BM0110096 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý hoạt động thu dịch vụ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hiệp Hoà Bắc Giang |
| 49 | Bùi Đức Duy | 24BM0110017 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý thu bảo hiểm xã hội bắt buộc tại Bảo hiểm xã hội Thành phố Hải Phòng |
| 50 | Nguyễn Phương Linh | 24BM0110034 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý thu bảo hiểm xã hội bắt buộc tại Bảo hiểm Xã hội Việt Nam |
| 51 | Nguyễn Đức Anh | 24BM0110076 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý thu Ngân sách Nhà nước tại Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ |
| 52 | Ngụy Nguyễn Anh Hoa | 24BM0110084 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý thu Ngân sách Nhà nước tại Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai |
| 53 | Lê Quốc Dũng | 24BM0110018 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý tài chính trong điều kiện tự chủ đại học tại Trường Đại học Công đoàn |
| 54 | Phạm Thị Thuỳ Linh | 24BM0110035 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý tài chính tại Quỹ Bảo trợ Trẻ em Việt Nam |
| 55 | Ngô Thị Thương Huyền | 24BM0110085 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý tài chính của Bệnh viện Phục hồi Chức năng Hương Sen tỉnh Tuyên Quang |
| 56 | Bùi Thu Trang | 24BM0110063 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý chi phí tại Công ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT retail |
| 57 | Nguyễn Tiến Bình | 24BE0101003 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý hoạt động xuất khẩu nông sản của Việt Nam sang thị trường EU |
| 58 | Hoàng Đức Anh | 24BM0110075 | CH30BQLKT.N5 | Chính sách phát triển nguồn nhân lực tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Đại Tiến Hưng Phát |
| 59 | Trần Trung Hiếu | 24BM0110083 | CH30BQLKT.N5 | Chính sách phát triển nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần may Sông Hồng |
| 60 | Nguyễn Thị Khánh Ly | 24BM0110087 | CH30BQLKT.N5 | Phát triển đội ngũ công chức tại Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai |
| 61 | Trần Thị Thủy | 24BM0110061 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý tái cấu trúc vốn tại Tổng Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng đô thị UDIC - Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên |
| 62 | Bùi Thị Minh | 24BM0110041 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý tái cấu trúc vốn tại Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam |
| 63 | Nguyễn Hoàng Khánh Vũ | 24BM0110071 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý tái cấu trúc vốn tại Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| 64 | Đoàn Thế Vinh | 24BM0110070 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý tái cấu trúc vốn tại Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành |
| 65 | Nguyễn Như Đức | 24BM0110023 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý phát triển bền vững làng nghề truyền thống trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| 66 | Lê Bình Minh | 24BM0110042 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý dịch vụ nghỉ dưỡng tại Khu nghỉ dưỡng Flamingo Đại Lải Resort |
| 67 | Trần Trung Anh | 24BM0110010 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý chi Ngân sách Nhà nước cho hoạt động nghiên cứu khoa học tại Viện Chiến lược và Chính sách Y tế |
| 68 | Nguyễn Thị Vĩ | 24BM0110098 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý hoạt động mua sắm nguyên vật liệu tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Daesang Việt Nam |
| 69 | Ngô Hà My | 24BM0110045 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp tại Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ninh |
| 70 | Đỗ Hương Giang | 24BM0110080 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp tại Thuế cơ sở 6 tỉnh Lào Cai |
| 71 | Đỗ Hồng Hạnh | 24BM0110082 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý thuế đối với các doanh nghiệp tại Thuế tỉnh Tuyên Quang |
| 72 | Nguyễn Trọng Hải Dương | 24BM0110021 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý phát triển thị trường dịch vụ tư vấn du học tại Công ty Cổ phần Giáo dục American Study |
| 73 | Bùi Thị Thảo | 24BM0110094 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý phát triển dịch vụ giới thiệu việc làm tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Vĩnh Phúc |
| 74 | Hà Mai Linh | 24BM0110032 | CH30BQLKT.N2 | Hoàn thiện chính sách đãi ngộ đối với đội ngũ điều dưỡng tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương |
| 75 | Nguyễn Hà My | 24BM0110089 | CH30BQLKT.N5 | Chính sách hỗ trợ thanh niên khởi nghiệp của tỉnh Tuyên Quang |
| 76 | Phạm Việt Anh | 24BM0110009 | CH30BQLKT.N1 | Chính sách phát triển nguồn nhân lực tại Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng I Sơn La |
| 77 | Nguyễn Khánh Tùng | 24BM0110069 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý nhà nước đối với hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng tại Việt Nam |
| 78 | Âu Văn Tá | 24BM0110093 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý nhà nước về đầu tư công tại xã Đông Thọ, tỉnh Tuyên Quang |
| 79 | Đào Thúy Hà | 24BM0110024 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý hoạt động mua sắm hóa chất, vật tư y tế tại các bệnh viện thuộc Sở Y tế Hà Nội |
| 80 | Nguyễn Thành Chương | 24AM0110005 | CH30BQLKT.N1 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng tại Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị UDIC |
| 81 | Nguyễn Hà Hạnh Nhi | 24BHTTS10 | CH30AQLKT.N1 | Quản lý đầu tư xây dựng và phát triển đô thị tại Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thành phố Huế |
| 82 | Ngô Tất Thắng | 24BM0110057 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý xuất nhập khẩu than của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin |
| 83 | Cấn Thị Phương | 24BM0110049 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý phát triển thương mại sản phẩm bệnh án điện tử EMR của Tổng Công ty Giải pháp Doanh nghiệp Viettel |
| 84 | Cao Đức Thanh | 24BM0110053 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý phát triển thương mại sản phẩm Voffice của Tổng Công ty Giải pháp Doanh nghiệp Viettel |
| 85 | Nguyễn Đức Thịnh | 24BM0110095 | CH30BQLKT.N2 | Quản lý vốn đầu tư xây dựng và cải tạo lưới điện tại Công ty Điện lực Phú Thọ |
| 86 | Dương Phương Nam | 24BM0110090 | CH30BQLKT.N5 | Quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng các công trình giao thông từ vốn Ngân sách Nhà nước của tỉnh Phú Thọ |
