Tra cứu
Quay trở lại danh sách
Danh mục Đề án
Đề án tốt nghiệp Thạc sĩ khóa 30B - Ngành/CTĐT: Marketidng thương mại
Trường Đại học Thương mại công bố Danh mục Đề án tốt nghiệp thạc sĩ bảo vệ đợt tháng 5/2026
Nội dung đề án (xem trong file đính kèm)
| DANH SÁCH ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP THẠC SĨ KHÓA 30B | ||||
| (Kèm theo Quyết định số 909/QĐ-ĐHTM ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thương mại) | ||||
| Ngành/CTĐT: Marketing thương mại | ||||
| TT | Họ và tên học viên | Mã CHV | Khóa/Lớp | Tên đề tài đề án tốt nghiệp thạc sĩ |
| 1 | Trần Đào Phương Nhi | 24BM0121037 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược truyền thông marketing tuyến sản phẩm quạt trần Công ty Cổ phần Gcool |
| 2 | Lê Thị Vi | 24BM0121050 | CH30BMTM.N1 | Quản trị truyền thông marketing cho dòng sản phẩm dành cho bé thương hiệu Kutieskin tại Công ty Cổ phần Dược mỹ phẩm CVI |
| 3 | Nguyễn Đức Anh | 24BM0121001 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện truyền thông marketing sản phẩm giày thương hiệu JUNO của Công ty Cổ phần Seedcom Fashion Group |
| 4 | Phan Thị Dung | 24BM0121006 | CH30BMTM.N1 | Phát triển hoạt động truyền thông marketing cho sản phẩm dưỡng da thương hiệu Dermafirm của Công ty Cổ phần Labo De Dermafirm Việt Nam trên môi trường số |
| 5 | Phùng Hải Yến | 24BM0121051 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện truyền thông marketing cho sản phẩm quần Jeans Nam thương hiệu GenViet Jeans của Công ty Cổ phần Thời trang Gen Group |
| 6 | Nguyễn Phương Anh | 24BM0121002 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện hoạt động truyền thông marketing cho sản phẩm của Công ty Cổ phần Phê La trên nền tảng số |
| 7 | Nguyễn Thị Trang | 24BM0121044 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện marketing-mix cho các khóa học IELTS của Công ty Cổ phần Giáo dục Jaxtina |
| 8 | Nguyễn Thị Thanh Vân | 24BM0121049 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện marketing mix trong môi trường số với dịch vụ hỗ trợ tâm lý của Công ty Cổ phần Khoa học Tâm lý trị liệu NHC Việt Nam |
| 9 | Phạm Thị Thu Hiền | 24BM0121016 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện hoạt động quảng cáo trực tuyến cho dòng Game Midcore của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Amobear Việt Nam |
| 10 | Lê Uyển My | 24BM0121034 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện hoạt động truyền thông marketing cho sản phẩm thiết bị tin học điện tử của Công ty Cổ phần Thương mại và Phát triển Tin Học (TID) tại thị trường Hà Nội |
| 11 | Đoàn Thị Phương Thúy | 24BM0121043 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện hoạt động marketing số trong xuất khẩu các sản phẩm thủ công mỹ nghệ của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn HAN EXIM |
| 12 | Đặng Thị Thảo | 24BM0121041 | CH30BMTM.N1 | Giải pháp marketing nhằm phát triển thị trường quần áo đồng phục cho khách hàng doanh nghiệp của Công ty Cổ phần Gafary |
| 13 | Nguyễn Vi Trúc | 24BM0121047 | CH30BMTM.N1 | Giải pháp marketing nhằm phát triển thị trường phần mềm Novateen khóa học dành cho học sinh trung học cơ sở của Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Nova |
| 14 | Vũ Thị Hà | 24BM0121011 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược marketing cho dòng sản phẩm thời trang trẻ của Tổng Công ty May 10 – CTCP |
| 15 | Vũ Minh Hiếu | 24BM0121017 | CH30BMTM.N1 | Phát triển thương hiệu Frappuccino của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thực phẩm và Nước giải khát Ý Tưởng Việt |
| 16 | Nguyễn Trúc Quỳnh Anh | 24BM0121003 | CH30BMTM.N1 | Phát triển thương hiệu sản phẩm bột ngũ cốc Việt Đài của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thanh An |
| 17 | Phạm Đức Dương | 24BM0121009 | CH30BMTM.N1 | Phát triển tài sản thương hiệu của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu M-Pacific |
| 18 | Nguyễn Hương Giang | 24BM0121010 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược marketing số cho sản phẩm nhà ở thấp tầng dự án Vinhomes Golden City của Công ty Cổ phần Vinhomes |
| 19 | Lê Thị Ngọc Bích | 24BM0121005 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược marketing cho dịch vụ đào tạo giọng nói và kỹ năng của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Giáo dục Quốc tế Thalicedu trên môi trường số |
| 20 | Nguyễn Linh Chi | 24BHTTS01 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện hoạt động marketing mix cho sản phẩm cặp học sinh ở thị trường nội địa của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Sản xuất Dịch vụ Thương mại Sản phẩm Da Ladoda |
| 21 | Nguyễn Thị Hiền | 24BM0121015 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện hoạt động marketing mix cho sản phẩm GaBi Rice Cracher trên thị trường Việt Nam của Công ty Cổ phần Bánh kẹo Hải Hà |
| 22 | Lê Thị Như Quỳnh | 23BHTTS02 | CH30BMTM.N1 | Giải pháp marketing nhằm phát triển thị trường sản phẩm trực tuyến của Công ty Cổ phần Đầu tư HBR Holdings |
| 23 | Nguyễn Thúy Hoa | 24BM0121019 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện marketing-mix cho sản phẩm dịch vụ BizCRM trên thị trường Việt Nam của Công ty Tập đoàn VCCorp |
| 24 | Nguyễn Văn Hải | 24BM0121012 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược marketing với nhóm dịch vụ cho mẹ sau sinh của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thương mại và Dịch vụ Happiness Việt Nam |
| 25 | Vũ Thị Phúc Hạnh | 24BM0121013 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược marketing trong kinh doanh thạch cao của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Đầu tư Thương mại và Vận tải Long Biên tại Hải Phòng |
| 26 | Nguyễn Khánh | 24BM0121022 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược marketing cho dịch vụ khám sức khỏe tổng quát của Bệnh viện Đa khoa Phương Đông |
| 27 | Nguyễn Phúc Long | 24BM0121028 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược marketing với dịch vụ thiết kế và thi công các sản phẩm đá ốp lát của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Xây dựng và Sản xuất Hưng Thịnh CSC |
| 28 | Vũ Thị Vân Khánh | 24BM0121023 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chính sách sản phẩm tại Công ty Cổ phần Công nghệ Tecomen |
| 29 | Trần Thị Như Quỳnh | 24BM0121039 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện truyền thông marketing tích hợp trong hoạt động tuyển sinh tại Trường Đại học Đông Đô |
| 30 | Nguyễn Bảo Sơn | 24BM0121040 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược marketing của Công ty Cổ phần Du lịch Châu Mỹ, Hà Nội |
| 31 | Vũ Thuỳ Linh | 24BM0121027 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược marketing với dịch vụ môi giới và tư vấn chứng khoán của Công ty Cổ phần Chứng khoán AIS |
| 32 | Phạm Đức Long | 24BM0121029 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược marketing đối với du khách inbound từ các quốc gia nói tiếng Pháp của Công ty Amica Travel |
| 33 | Nguyễn Ngọc Mai | 24BM0121030 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược marketing với nhóm sản phẩm điều hòa của Công ty Cổ phẩn Tập đoàn Nagakawa |
| 34 | Nguyễn Thị Nhật Minh | 24BM0121033 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện chiến lược marketing cho sản phẩm vật liệu xây dựng của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Xây dựng – Dịch vụ và Thương mại Vân Minh |
| 35 | Nguyễn Thị Hồng Hân | 24BM0121014 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện hoạt động truyền thông marketing sản phẩm Misa Amis của Công ty Cổ phần MISA |
| 36 | Trần Thị Lệ | 24BM0121024 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện truyền thông marketing trong tuyển sinh của Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y Dược Hà Nội |
| 37 | Nguyễn Duy Hiệp | 24BM0121018 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện truyền thông marketing trực tuyến cho sản phẩm Sapo Omnichannel của Công ty Cổ phần Công nghệ Sapo |
| 38 | Trần Phạm Huyền Trang | 24BM0121045 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện hoạt động truyền thông marketing cho tuyến sản phẩm Skincare của Công ty Cổ phần Sản phẩm Thiên nhiên và Hữu cơ Ona Global |
| 39 | Lê Thuỳ Linh | 24BM0121025 | CH30BMTM.N1 | Nghiên cứu quản trị quan hệ khách hàng của Công ty Cổ phần Quản lý Khách sạn Hà Lan |
| 40 | Phạm Thị Minh Ngọc | 24BM0121035 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện quản trị quan hệ với khách hàng cá nhân tại Công ty Lữ hành Hanoitourist thuộc Tổng Công ty Du lịch Hà Nội |
| 41 | Lê Quý Trung | 24BM0121046 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện quản trị quan hệ khách hàng của chuỗi Nhà hàng Lẩu hấp Thủy nhiệt Hồng Kông - Long Wang, Công ty Cổ phần Tầm nhìn Quốc tế Aladdin |
| 42 | Vũ Quang Hưng | 24BM0121021 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện quản trị quan hệ khách hàng với nhóm dịch vụ về thương mại điện tử của Công ty Cổ phần Thương mại Điện tử Ecom Academy Việt Nam |
| 43 | Nguyễn Thùy Dương | 24BM0121008 | CH30BMTM.N1 | Phát triển thương hiệu Trường Foods cho sản phẩm thịt chua và muối của Công ty Cổ phần Lita Foods |
| 44 | Nguyễn Thị Lan Nhi | 24BM0121036 | CH30BMTM.N1 | Phát triển thương hiệu dịch vụ Fulfillment Print-on-Demand của Công ty Cổ phần Beeful |
| 45 | Trương Tuấn Việt Anh | 24BM0121004 | CH30BMTM.N1 | Giải pháp marketing-mix nhằm phát triển thị trường sản phẩm khóa điện tử của Công ty Cổ phần Khóa Việt Tiệp |
| 46 | Lê Phạm Thùy Dương | 24BM0121007 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện marketing mix cho sản phẩm vải địa kỹ thuật của Công ty Cổ phần Vải địa Kỹ thuật Việt Nam |
| 47 | Vũ Diệu Thuý | 24BM0121042 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện marketing mix cho dịch vụ marketing liên kết và bán hàng trên nền tảng Accesstrade với khách hàng doanh nghiệp của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Interspace Việt Nam |
| 48 | Lưu Đức Minh | 24BM0121032 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện hoạt động marketing mix cho sản phẩm tự động hoá quy trình doanh nghiệp trong lĩnh vực ngân hàng của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Phần mềm FPT |
| 49 | Nguyễn Mạnh Tú | 24BM0121048 | CH30BMTM.N1 | Hoàn thiện hoạt động marketing mix (7P) đối với dịch vụ cung ứng các giải pháp hạ tầng tích hợp (BTS/IBS) của Công ty Cổ phần IBS - Việt Nam |
