Tra cứu
Quay trở lại danh sách
Danh mục Đề án
Đề án tốt nghiệp Thạc sĩ khóa 30B - Ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Thương mại công bố Danh mục Đề án tốt nghiệp thạc sĩ bảo vệ đợt tháng 5/2026
Nội dung đề án (xem trong file đính kèm)
| DANH SÁCH ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP THẠC SĨ KHÓA 30B | ||||
| (Kèm theo Quyết định số 909/QĐ-ĐHTM ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thương mại) | ||||
| Ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh | ||||
| TT | Họ và tên học viên | Mã CHV | Khóa/Lớp | Tên đề tài đề án tốt nghiệp thạc sĩ |
| 1 | Lê Minh Châu | 24BM0101018 | CH30BQTKD.N2 | Tạo động lực làm việc cho nhân viên tại khách sạn JW Marriott Hà Nội |
| 2 | Nguyễn Đức Cảnh | 24BM0101017 | CH30BQTKD.N1 | Chiến lược phát triển nguồn nhân lực của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Sở giao dịch |
| 3 | Bùi Thị Ngọc Hà | 24BM0101035 | CH30BQTKD.N2 | Chất lượng dịch vụ khách hàng tại Công ty Bảo hiểm PVI |
| 4 | Hoàng Minh Dương | 23BM0101014 | CH29BQTKD.N1 | Quản trị chuỗi cung ứng tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn R-pac Việt Nam |
| 5 | Lê Thị Thu Trà | 24BM0101098 | CH30BQTKD.N2 | Chiến lược marketing B2B tại Công ty Cổ phần Cát Cam Việt Nam |
| 6 | Mã Quốc Lâm | 24BM0101047 | CH30BQTKD.N2 | Hoàn thiện chất lượng cung ứng dịch vụ logistics của Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Ngôi Sao Xanh |
| 7 | Nguyễn Đức Nguyên | 24BM0101065 | CH30BQTKD.N1 | Quản trị dịch vụ logistics tại Công ty Cổ phần Oristar |
| 8 | Phạm Thị Lan Anh | 24BM0101010 | CH30BQTKD.N1 | Năng lực cạnh tranh dịch vụ logistics thương mại điện tử của Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam |
| 9 | Nguyễn Minh Quân | 24BM0101079 | CH30BQTKD.N2 | Năng lực đổi mới sáng tạo của Công ty Cổ phần Sữa Vinamilk |
| 10 | Vũ Đặng Tuấn Anh | 24BM0101013 | CH30BQTKD.N1 | Chính sách truyền thông nhằm triển khai chiến lược thâm nhập thị trường của Trường Đại học Đại Nam |
| 11 | Lê Tùng Anh | 24BM0101005 | CH30BQTKD.N2 | Chiến lược truyền thông của Trường Cao đẳng Y Hà Nội |
| 12 | Lương Hiền Mai | 24BM0101058 | CH30BQTKD.N2 | Phát triển văn hoá doanh nghiệp tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam |
| 13 | Trương Tiểu Phụng | 24BM0101071 | CH30BQTKD.N2 | Phát triển văn hóa doanh nghiệp tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Wistron Infocomm Việt Nam |
| 14 | Nguyễn Diệu Linh | 24BM0101053 | CH30BQTKD.N1 | Hoạch định chiến lược cạnh tranh của Công ty Cổ phẩn Tập đoàn Royal Capital – Khách sạn Royal Hoi An Gallery |
| 15 | Trần Đình Tâm | 24BM0101086 | CH30BQTKD.N2 | Năng lực cạnh tranh của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Lan Chi |
| 16 | Trịnh Công Xuân | 24BM0101106 | CH30BQTKD.N1 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Nhà nước Một thành viên Thương mại và Xuất nhập khẩu Viettel |
| 17 | Hoàng Thế Tùng | 24BM0101102 | CH30BQTKD.N2 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Bảo hiểm PVI Thăng Long |
| 18 | Nguyễn Thành Lê | 24BM0101048 | CH30BQTKD.N2 | Chiến lược phát triển dịch vụ bảo hiểm hàng hải tại Tổng Công ty Bảo hiểm PVI |
| 19 | Lê Hoàn | 24BM0101039 | CH30BQTKD.N1 | Chính sách đãi ngộ người lao động tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Khuôn đúc Tsukuba Việt Nam |
| 20 | Tăng Thị Trang | 24BM0101096 | CH30BQTKD.N1 | Phát triển thị trường vận tải nội địa của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một Thành Viên Logistics Viettel |
| 21 | Nguyễn Thị Nhung | 24BM0101069 | CH30BQTKD.N1 | Chất lượng dịch vụ khách hàng trong kinh doanh sản phẩm ốc vít tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Công nghiệp Kim Loại The Great Star Việt Nam |
| 22 | Lê Thị Ánh | 24BM0101015 | CH30BQTKD.N1 | Chính sách marketing nhằm triển khai chiến lược kinh doanh tại Công ty Cổ phần PVN |
| 23 | Phạm Văn Cường | 24BM0101022 | CH30BQTKD.N1 | Chính sách marketing nhằm triển khai chiến lược kinh doanh tại Công ty Cổ phần Giải pháp SMART Việt Nam |
| 24 | Nguyễn Thị Kim Cúc | 24BM0101020 | CH30BQTKD.N1 | Chính sách marketing nhằm triển khai chiến lược kinh doanh của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Dịch vụ và Thương mại ViettelPost |
| 25 | Phùng Thị Diễn | 24BM0101024 | CH30BQTKD.N1 | Triển khai chiến lược marketing số tại Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam |
| 26 | Nguyễn Hà Chi | 24BM0101019 | CH30BQTKD.N2 | Quản trị sản xuất tinh gọn tại Hợp tác xã Công nghiệp Tiến Bộ |
| 27 | Hoàng Hà An | 24AM0101001 | CH30AQTKD.N2 | Quản trị sản xuất tại Công ty Cổ phần Vimeco |
| 28 | Trần Minh Trang | 24BM0101097 | CH30BQTKD.N2 | Đào tạo nhân lực tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thương mại Sản xuất và Dịch vụ Ami |
| 29 | Cao Huy Long | 24BM0101056 | CH30BQTKD.N1 | Đào tạo nhân lực của Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| 30 | Nguyễn Thái Sơn | 23BM0101059 | CH30BQTKD.N1 | Phát triển nhân lực kỹ thuật tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn Cung cấp Giải pháp Dịch vụ Giá trị gia tăng (Vivas) |
| 31 | Nguyễn Phương Mai | 23BM0101040 | CH30BQTKD.N1 | Triển khai chiến lược phát triển thị trường của ECS Global |
| 32 | Kiều Anh | 24BM0101003 | CH30BQTKD.N2 | Triển khai chiến lược phát triển thị trường của Công ty Cổ phần INECSO Việt Nam |
| 33 | Tống Giang Anh | 24BM0101011 | CH30BQTKD.N2 | Chiến lược phát triển thị trường của Công ty Cổ phần Chứng khoán MB |
| 34 | Nguyễn Khánh Linh | 24BM0101054 | CH30BQTKD.N1 | Chiến lược phát triển thị trường của Công ty Cổ phần Đầu tư và Quản lý Bất động sản UDIC |
| 35 | Nguyễn Thị Trang | 24BM0101093 | CH30BQTKD.N1 | Đào tạo nhân lực tại Trường Đại học Đại Nam |
| 36 | Đàm Quốc Việt | 24BM0101104 | CH30BQTKD.N2 | Đãi ngộ nhân lực tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn ITM Semiconductor Việt Nam |
| 37 | Nguyễn Bá Bùi Đức | 24BM0101030 | CH30BQTKD.N1 | Chiến lược kinh doanh xe máy trên thị trường Hà Nội của Công ty Yamaha Motor Việt Nam |
| 38 | Nguyễn Đức Trung | 24BM0101100 | CH30BQTKD.N1 | Hoạch định chiến lược kinh doanh dịch vụ FWA của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| 39 | Vũ Đức Giới | 24BM0101034 | CH30BQTKD.N1 | Triển khai chiến lược kinh doanh của Công ty Cổ phần Sao Thái Dương |
| 40 | Nguyễn Thị Thu Trang | 24BM0101095 | CH30BQTKD.N1 | Triển khai chiến lược kinh doanh dịch vụ giao dịch tải trống trong lĩnh vực chuyển phát truyền thống của Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam |
| 41 | Đặng Lê Đức Anh | 24BM0101002 | CH30BQTKD.N1 | Tuyển dụng nhân lực tại Công ty Cổ phần Bao bì Công nghệ Thuận Phát |
| 42 | Nguyễn Phương Anh | 24BM0101008 | CH30BQTKD.N1 | Tuyển dụng nhân lực tại Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực miền Bắc |
| 43 | Đỗ Thanh Lam | 24BM0101046 | CH30BQTKD.N2 | Tuyển dụng nhân lực tại Công ty Cổ phần Ứng dụng Công nghệ và Tích hợp Giải pháp Việt Nam |
| 44 | Đoàn Đình Trọng | 24BM0101099 | CH30BQTKD.N2 | Tuyển dụng nhân lực tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Bureau Veritas Việt Nam |
| 45 | Lê Cẩm Vân | 24BM0101103 | CH30BQTKD.N1 | Hoàn thiện chính sách truyền thông marketing trực tuyến cho dịch vụ chuyển phát thương mại điện tử nhằm triển khai chiến lược kinh doanh của Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam |
| 46 | Nguyễn Trần Mạnh Tuấn | 24BM0101101 | CH30BQTKD.N1 | Triển khai chiến lược marketing trực tuyến của Công ty Cổ phần Giáo dục Educa |
| 47 | Nguyễn Thị Diễm Quỳnh | 24BM0101081 | CH30BQTKD.N2 | Quản trị truyền thông marketing trực tuyến của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Nguồn Nhân lực MD Việt Nam |
| 48 | Đào Thu Phương | 24BM0101072 | CH30BQTKD.N2 | Triển khai chiến lược marketing số tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Dịch vụ Thương mại Điện tử OSB |
| 49 | Bùi Trung Dũng | 24BM0101026 | CH30BQTKD.N1 | Các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông Elcom |
| 50 | Trần Thị Bảo Huyền | 24BM0101043 | CH30BQTKD.N1 | Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của nhân viên đối với công việc tại Công ty Kỹ thuật làm sạch và Thương mại Quốc tế |
| 51 | Lê Xuân Hội | 24BM0101042 | CH30BQTKD.N1 | Quản trị trải nghiệm khách hàng đối với dịch vụ thông tin di động tại Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| 52 | Dương Thị Hoài Linh | 24BM0101051 | CH30BQTKD.N2 | Quản trị lực lượng bán hàng tại Công ty Cổ phần Phát triển và Tích hợp Công nghệ Thăng Long |
| 53 | Nguyễn Tiến Bình | 24BM0101016 | CH30BQTKD.N2 | Đào tạo nhân lực tại Công ty Cổ phần Kim loại Công nghiệp Stavian |
| 54 | Vũ Thúy Hà | 24BM0101036 | CH30BQTKD.N2 | Đào tạo nhân lực tại Công ty Cổ phần Phenikaa-X |
| 55 | Vũ Thảo Nhi | 24BM0101068 | CH30BQTKD.N2 | Đào tạo nhân lực tại Công ty Trách Nhiệm Hữu hạn Một Thành Viên Tổng Công ty Xăng dầu Quân đội |
| 56 | Cao Thị Thanh Nhàn | 24BM0101066 | CH30BQTKD.N2 | Đào tạo nhân lực tại Khách sạn JW Marriott Hanoi |
| 57 | Võ Quỳnh Anh | 24BM0101012 | CH30BQTKD.N2 | Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng của Công ty Cổ phần Tập đoàn Toji |
| 58 | Phí Đức Hạnh | 24BM0101037 | CH30BQTKD.N2 | Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng tại Công ty Cổ phần Viễn thông FPT |
| 59 | Hồ Hà Phương | 24BM0101073 | CH30BQTKD.N2 | Chăm sóc khách hàng của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Trang sức Viễn Chí Bảo |
| 60 | Vũ Minh Quang | 24BM0101076 | CH30BQTKD.N2 | Đổi mới dịch vụ khách hàng tại Bamboo Airways |
| 61 | Hoàng Ngọc Giang | 24BM0101033 | CH30BQTKD.N1 | Chất lượng nhân lực quản lý tại Tổng Công ty Thành An |
| 62 | Hoàng Lê Minh | 24BM0101059 | CH30BQTKD.N1 | Chất lượng nhân lực tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Taseco |
| 63 | Nguyễn Trung Đức | 24BM0101031 | CH30BQTKD.N2 | Chất lượng nhân lực tại Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI |
| 64 | Trần Tất Quang | 24BM0101075 | CH30BQTKD.N1 | Chất lượng nhân lực triển khai dự án tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Sản xuất và Thương mại Mavina |
| 65 | Lương Anh Ngọc | 24BM0101063 | CH30BQTKD.N1 | Phát triển nhân lực tại Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ Thông tin |
| 66 | Nguyễn Ngọc Quỳnh | 24BM0101080 | CH30BQTKD.N2 | Phát triển nhân lực tại Công ty Cổ phần FPT |
| 67 | Lê Trần Kỳ Anh | 24BM0101004 | CH30BQTKD.N2 | Phát triển nhân lực của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín |
| 68 | Nguyễn Duy Anh | 24BM0101006 | CH30BQTKD.N2 | Quản trị thực hiện chương trình du lịch inbound tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Chân Thực Á Châu |
| 69 | Nguyễn Thị Phương Trang | 24BM0101094 | CH30BQTKD.N2 | Chất lượng dịch vụ khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn – Chi nhánh Quỳnh Phụ Bắc Thái Bình |
| 70 | Nguyễn Lương Thiện | 24BM0101090 | CH30BQTKD.N2 | Trách nhiệm xã hội của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn May Xuất khẩu Lichi Việt Nam |
| 71 | Nguyễn Hữu Nhân | 24BM0101067 | CH30BQTKD.N1 | Chất lượng dịch vụ đào tạo tại Trường Đại học Đại Nam |
| 72 | Lê Lan Hương | 24BM0101044 | CH30BQTKD.N1 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Cổ phần Giải pháp Công nghệ Việt Nam |
| 73 | Đoàn Nguyễn Đức Thắng | 24BM0101089 | CH30BQTKD.N1 | Tuyển dụng nhân lực tại Tập đoàn Nhà Phố Việt Nam |
| 74 | Phạm Thùy Linh | 24BM0110036 | CH30BQTKD.N2 | Nâng cao hiệu quả quản trị nguồn nhân lực tại Công ty Dầu thực vật Tường An |
| 75 | Vũ Thu Thảo | 24BM0101087 | CH30BQTKD.N2 | Đào tạo nhân lực tại Công ty Cổ phần Tập đoàn OSB |
| 76 | Nguyễn Phương Nam | 24BM0101061 | CH30BQTKD.N2 | Đãi ngộ nhân lực tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Cơ khí Chính xác 29 |
| 77 | Đinh Nam Thái | 24BM0101088 | CH30BQTKD.N2 | Đãi ngộ phi tài chính tại Công ty Bảo hiểm PVI Thăng Long |
| 78 | Vũ Lương Minh Anh | 24BM0101014 | CH30BQTKD.N2 | Hoàn thiện tổ chức đấu thầu tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn Viettel - CHT (Viettel IDC) |
| 79 | Nguyễn Văn Nam | 24BM0101062 | CH30BQTKD.N1 | Chiến lược marketing của Công ty Cổ phần Vicostone tại Việt Nam |
| 80 | Lê Văn Toàn | 24BM0101092 | CH30BQTKD.N2 | Triển khai chiến lược marketing tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Đầu tư và Dịch vụ Lan Chi |
| 81 | Lê Anh Quân | 24BM0101077 | CH30BQTKD.N2 | Năng lực đổi mới marketing của Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex |
| 82 | Phùng Vũ Thế Tài | 24BM0101085 | CH30BQTKD.N1 | Hoàn thiện quản trị thương hiệu Trường Đại học Đại Nam |
| 83 | Lê Việt Linh | 24BM0101052 | CH30BQTKD.N1 | Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ ngân hàng điện tử tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Thanh Hóa |
| 84 | Nguyễn Thùy Linh | 24BM0101055 | CH30BQTKD.N1 | Triển khai chiến lược phát triển dịch vụ ngân hàng điện tử tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Sở Giao dịch 1 |
| 85 | Nguyễn Thị Thanh Quý | 24BM0101082 | CH30BQTKD.N1 | Chất lượng dịch vụ khách hàng cá nhân cho dịch vụ ngân hàng điện tử tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ba Đình |
| 86 | Phạm Phương Anh | 24BM0101009 | CH30BQTKD.N2 | Chất lượng dịch vụ ngân hàng số tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| 87 | Trần Thị Thơm | 24BHTTS12 | CH30BQTKD.N2 | Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định mua hàng đa kênh của khách hàng tại Công ty Cổ phần Thế Giới Số |
| 88 | Đặng Vũ Hoàng | 24BM0101040 | CH30BQTKD.N2 | Chiến lược phát triển thị trường sản phẩm bảo hiểm sức khỏe của Công ty Bảo hiểm BIDV (BIDV Insurance Corporation – BIC) |
| 89 | Phạm Thị Hồng Nhung | 24BM0101070 | CH30BQTKD.N1 | Tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Bình Minh |
| 90 | Nguyễn Thị Thùy Hương | 24BM0101045 | CH30BQTKD.N1 | Đào tạo nhân lực tại Tổng Công ty Viễn thông Viettel |
| 91 | Bùi Thùy Linh | 24BM0101050 | CH30BQTKD.N1 | Đào tạo nhân lực của Biệt thự Nghỉ dưỡng Sakana Spa & Resort Hòa Bình |
| 92 | Nguyễn Bảo Ngọc | 24BM0101064 | CH30BQTKD.N1 | Đào tạo nguồn nhân lực tại Công ty Xăng dầu Phú Thọ |
| 93 | Ngô Đức Quân | 24BM0101078 | CH30BQTKD.N1 | Đào tạo nhân lực tại Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ OSB |
| 94 | Nguyễn Thị Lệ | 24BM0101049 | CH30BQTKD.N1 | Tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông |
| 95 | Nguyễn Vũ Trà Ly | 24BM0101057 | CH30BQTKD.N1 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng ACE Thái Bình Dương |
| 96 | Nguyễn Trọng Sơn | 24BM0101084 | CH30BQTKD.N1 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Đô |
| 97 | Nguyễn Hà Lan | 24BHTTS11 | CH30BQTKD.N1 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Quốc tế Yihong Việt Nam |
| 98 | Lê Minh Đức | 24BM0101029 | CH30BQTKD.N2 | Tạo động lực làm việc cho nhân viên tại Công ty Cổ phần Viễn thông FPT |
| 99 | Hoàng Xuân Sơn | 24BM0101083 | CH30BQTKD.N2 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Kinh doanh Ô tô Thăng Long |
| 100 | Trần Thị Mai | 24BM0110040 | CH30BQTKD.N2 | Tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Cổ phần Khoáng sản và Thương mại Trung Hải Nghệ An |
| 101 | Nguyễn Thị Thu Duyên | 24BM0101025 | CH30BQTKD.N1 | Đào tạo nhân lực tại Công ty Cổ phần Tập đoàn VIDEC |
| 102 | Nguyễn Kim Anh | 24BM0101007 | CH30BQTKD.N2 | Phát triển thương hiệu của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Bảo hiểm Nhân thọ MB Ageas |
| 103 | Kim Mai Xuân | 24BM0101105 | CH30BQTKD.N1 | Phát triển thương hiệu Ivy Moda của Công ty Cổ phần Dư Kim |
| 104 | Dương Tùng Anh | 24BM0101001 | CH30BQTKD.N1 | Quản trị cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng - Chi nhánh Hàm Nghi |
| 105 | Lê Hải Duyên | 24BM0404005 | CH30BQTKD.N1 | Quản trị rủi ro tại Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons |
| 106 | Vũ Hoàng Hải | 23BM0101020 | CH29BQTKD.N1 | Quản trị cung ứng sản phẩm phụ kiện cơ khí cho khách hàng tổ chức tại Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại và Dịch vụ AZ |
| 107 | Nguyễn Thị Kỳ Dao | 24BM0101023 | CH30BQTKD.N2 | Quản trị bán hàng của Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Myfirst Tech |
| 108 | Nguyễn Lê Minh Anh | 24AM0101007 | CH30AQTKD.N2 | Quản trị bán hàng tại Tổng Công Ty Cổ Phần Bia – Rượu – Nước Giải Khát Sài Gòn |
